grève
grève nghĩa là cuộc bãi công, cuộc đình công, bãi cát sỏi.
Nghĩa của grève
Danh từ · giống cái
- Cuộc bãi công, cuộc đình công, cuộc bãi thị; cuộc bãi khóa.
- Grève généralecuộc tổng bãi công
- Grève de la faimcuộc tuyệt thực
- Bãi cát sỏi (ở bờ biển, bờ sông).
Dạng từ của grève
Đi với mạo từ: une grève · la grève
| Số nhiều | grèves |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grève
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với grève
- La grève a affecté l'économie nationale. Cuộc tấn công ảnh hưởng đến kinh tế truyền thống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #571206
- La grève a nui à l'économie nationale. Cuộc tấn công ảnh hưởng đến kinh tế truyền thống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #571205
- Les travailleurs envisagent de se mettre en grève. Các công nhân đang cân nhắc việc đình công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11966613
- Les travailleurs sont en grève. Các công nhân đang đình công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #465119
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bank (of a river); shore, strand
- Danh từ strike (cessation of work)
- Danh từ greave
Câu hỏi thường gặp
grève nghĩa là gì?
grève (danh từ) nghĩa là cuộc bãi công, cuộc đình công, bãi cát sỏi.
grève phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grève (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁɛv/.
grève là giống đực hay giống cái?
grève là danh từ giống cái (dùng với une, la).