TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

grève

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái (f) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɡʁɛv/ giọng máy của trình duyệt

grève nghĩa là cuộc bãi công, cuộc đình công, bãi cát sỏi.

Nghĩa của grève

Danh từ · giống cái

  1. Cuộc bãi công, cuộc đình công, cuộc bãi thị; cuộc bãi khóa.
    • Grève généralecuộc tổng bãi công
    • Grève de la faimcuộc tuyệt thực
  2. Bãi cát sỏi (ở bờ biển, bờ sông).

Dạng từ của grève

Đi với mạo từ: une grève · la grève

Số nhiềugrèves

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grève

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với grève

  • La grève a affecté l'économie nationale. Cuộc tấn công ảnh hưởng đến kinh tế truyền thống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #571206
  • La grève a nui à l'économie nationale. Cuộc tấn công ảnh hưởng đến kinh tế truyền thống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #571205
  • Les travailleurs envisagent de se mettre en grève. Các công nhân đang cân nhắc việc đình công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11966613
  • Les travailleurs sont en grève. Các công nhân đang đình công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #465119

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bank (of a river); shore, strand
  • Danh từ strike (cessation of work)
  • Danh từ greave

Câu hỏi thường gặp

grève nghĩa là gì?

grève (danh từ) nghĩa là cuộc bãi công, cuộc đình công, bãi cát sỏi.

grève phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grève (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁɛv/.

grève là giống đực hay giống cái?

grève là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.