guépard
guépard nghĩa là báo bờm.
Nghĩa của guépard
Danh từ · giống đực
- Động vật học Báo bờm.
Dạng từ của guépard
Đi với mạo từ: un guépard · le guépard
| Số nhiều | guépards |
Câu ví dụ với guépard
- Le guépard est l'animal le plus rapide. Báo đốm là loài vật nhanh nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1551630
- Un guépard peut courir jusqu'à 70 miles par heure. Một con báo cheetah có thể chạy nhanh 20 dặm một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8852252
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cheetah
Câu hỏi thường gặp
guépard nghĩa là gì?
guépard (danh từ) nghĩa là báo bờm.
guépard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của guépard (giọng Pháp chuẩn): /ɡe.paʁ/.
guépard là giống đực hay giống cái?
guépard là danh từ giống đực (dùng với un, le).