TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

guéret

danh từ giống đực (m)
/ɡe.ʁɛ/ giọng máy của trình duyệt

guéret nghĩa là đất cày chưa gieo, đất bỏ hóa.

Nghĩa của guéret

Danh từ · giống đực

  1. Đất cày chưa gieo.
  2. Đất bỏ hóa.
    • Lever les guéretscày đất bỏ hóa

Dạng từ của guéret

Đi với mạo từ: un guéret · le guéret

Số nhiềuguérets

Câu hỏi thường gặp

guéret nghĩa là gì?

guéret (danh từ) nghĩa là đất cày chưa gieo, đất bỏ hóa.

guéret phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của guéret (giọng Pháp chuẩn): /ɡe.ʁɛ/.

guéret là giống đực hay giống cái?

guéret là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.