guéret
danh từ giống đực (m)
/ɡe.ʁɛ/ giọng máy của trình duyệt
guéret nghĩa là đất cày chưa gieo, đất bỏ hóa.
Nghĩa của guéret
Danh từ · giống đực
- Đất cày chưa gieo.
- Đất bỏ hóa.
- Lever les guéretscày đất bỏ hóa
Dạng từ của guéret
Đi với mạo từ: un guéret · le guéret
| Số nhiều | guérets |
Câu hỏi thường gặp
guéret nghĩa là gì?
guéret (danh từ) nghĩa là đất cày chưa gieo, đất bỏ hóa.
guéret phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của guéret (giọng Pháp chuẩn): /ɡe.ʁɛ/.
guéret là giống đực hay giống cái?
guéret là danh từ giống đực (dùng với un, le).