TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

guéer

/ɡe.e/ giọng máy của trình duyệt

guéer nghĩa là lội qua.

Nghĩa của guéer

Ngoại động từ

  1. Từ hiếm; nghĩa ít dùng Lội qua.
    • Guéer une rivièrelội qua sông

Chia động từ guéer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: guééHiện tại phân từ: guéant

Hiện tại présent

  • je guée
  • tu guées
  • il/elle guée
  • nous guéons
  • vous guéez
  • ils/elles guéent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai guéé
  • tu as guéé
  • il/elle a guéé
  • nous avons guéé
  • vous avez guéé
  • ils/elles ont guéé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je guéais
  • tu guéais
  • il/elle guéait
  • nous guéions
  • vous guéiez
  • ils/elles guéaient

Tương lai đơn futur simple

  • je guéerai
  • tu guéeras
  • il/elle guéera
  • nous guéerons
  • vous guéerez
  • ils/elles guéeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je guéerais
  • tu guéerais
  • il/elle guéerait
  • nous guéerions
  • vous guéeriez
  • ils/elles guéeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je guée
  • que tu guées
  • qu'il/elle guée
  • que nous guéions
  • que vous guéiez
  • qu'ils/elles guéent

Quá khứ đơn passé simple

  • je guéai
  • tu guéas
  • il/elle guéa
  • nous guéâmes
  • vous guéâtes
  • ils/elles guéèrent

Mệnh lệnh impératif

  • guée (tu)
  • guéons (nous)
  • guéez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to ford (a river, etc.); to bathe

Câu hỏi thường gặp

guéer nghĩa là gì?

guéer (ngoại động từ) nghĩa là lội qua.

guéer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của guéer (giọng Pháp chuẩn): /ɡe.e/.

Chia động từ guéer ở thì hiện tại thế nào?

je guée, tu guées, il/elle guée, nous guéons, vous guéez, ils/elles guéent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.