guéer
guéer nghĩa là lội qua.
Nghĩa của guéer
Ngoại động từ
- Từ hiếm; nghĩa ít dùng Lội qua.
- Guéer une rivièrelội qua sông
Chia động từ guéer
Hiện tại présent
- je guée
- tu guées
- il/elle guée
- nous guéons
- vous guéez
- ils/elles guéent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai guéé
- tu as guéé
- il/elle a guéé
- nous avons guéé
- vous avez guéé
- ils/elles ont guéé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je guéais
- tu guéais
- il/elle guéait
- nous guéions
- vous guéiez
- ils/elles guéaient
Tương lai đơn futur simple
- je guéerai
- tu guéeras
- il/elle guéera
- nous guéerons
- vous guéerez
- ils/elles guéeront
Điều kiện conditionnel présent
- je guéerais
- tu guéerais
- il/elle guéerait
- nous guéerions
- vous guéeriez
- ils/elles guéeraient
Giả định subjonctif présent
- que je guée
- que tu guées
- qu'il/elle guée
- que nous guéions
- que vous guéiez
- qu'ils/elles guéent
Quá khứ đơn passé simple
- je guéai
- tu guéas
- il/elle guéa
- nous guéâmes
- vous guéâtes
- ils/elles guéèrent
Mệnh lệnh impératif
- guée (tu)
- guéons (nous)
- guéez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to ford (a river, etc.); to bathe
Câu hỏi thường gặp
guéer nghĩa là gì?
guéer (ngoại động từ) nghĩa là lội qua.
guéer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của guéer (giọng Pháp chuẩn): /ɡe.e/.
Chia động từ guéer ở thì hiện tại thế nào?
je guée, tu guées, il/elle guée, nous guéons, vous guéez, ils/elles guéent.