TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

grue

danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɡʁy/ giọng máy của trình duyệt

grue nghĩa là con sếu, gái làm tiền.

Nghĩa của grue

Danh từ · giống cái

  1. Động vật học Con sếu.
  2. Thân mật Gái làm tiền.
  3. Kỹ thuật Máy trục, cần trục, (máy) cẩu.
    • faire le pied de grueđứng chờ lâu

Dạng từ của grue

Đi với mạo từ: une grue · la grue

Số nhiềugrues

Họ từ của grue

Câu ví dụ với grue

  • Apprends-moi à faire une grue en origami. J'ai oublié comment plier le papier. Bạn dạy tôi cách gấp hạc giấy đi. Tôi quên cách gấp mất rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #888735

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ crane (bird); crane (machine); prostitute, hooker

Câu hỏi thường gặp

grue nghĩa là gì?

grue (danh từ) nghĩa là con sếu, gái làm tiền.

grue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grue (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁy/.

grue là giống đực hay giống cái?

grue là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.