TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

grouiller

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɡʁu.je/ giọng máy của trình duyệt

grouiller nghĩa là lúc nhúc, đầy, chật ních.

Nghĩa của grouiller

Nội động từ

  1. Lúc nhúc.
    • Foule qui grouilleđám đông lúc nhúc
  2. Đầy, chật ních.
    • Rue qui grouille de mondephố chật ních những người
  3. Từ cũ; nghĩa cũ Động đậy, nhúc nhích.

Chia động từ grouiller

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: grouilléHiện tại phân từ: grouillant

Hiện tại présent

  • je grouille
  • tu grouilles
  • il/elle grouille
  • nous grouillons
  • vous grouillez
  • ils/elles grouillent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai grouillé
  • tu as grouillé
  • il/elle a grouillé
  • nous avons grouillé
  • vous avez grouillé
  • ils/elles ont grouillé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je grouillais
  • tu grouillais
  • il/elle grouillait
  • nous grouillions
  • vous grouilliez
  • ils/elles grouillaient

Tương lai đơn futur simple

  • je grouillerai
  • tu grouilleras
  • il/elle grouillera
  • nous grouillerons
  • vous grouillerez
  • ils/elles grouilleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je grouillerais
  • tu grouillerais
  • il/elle grouillerait
  • nous grouillerions
  • vous grouilleriez
  • ils/elles grouilleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je grouille
  • que tu grouilles
  • qu'il/elle grouille
  • que nous grouillions
  • que vous grouilliez
  • qu'ils/elles grouillent

Quá khứ đơn passé simple

  • je grouillai
  • tu grouillas
  • il/elle grouilla
  • nous grouillâmes
  • vous grouillâtes
  • ils/elles grouillèrent

Mệnh lệnh impératif

  • grouille (tu)
  • grouillons (nous)
  • grouillez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to mill about, swarm with people; to swarm or crawl; to hurry; to get a move on

Câu hỏi thường gặp

grouiller nghĩa là gì?

grouiller (nội động từ) nghĩa là lúc nhúc, đầy, chật ních.

grouiller phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grouiller (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁu.je/.

Chia động từ grouiller ở thì hiện tại thế nào?

je grouille, tu grouilles, il/elle grouille, nous grouillons, vous grouillez, ils/elles grouillent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.