guetteur
danh từ giống đực (m)
/ɡɛ.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
guetteur nghĩa là người rình, người gác.
Nghĩa của guetteur
Danh từ · giống đực
- Người rình.
- Người gác.
Dạng từ của guetteur
Đi với mạo từ: un guetteur · le guetteur
| Số nhiều | guetteurs |
| Giống cái | guetteuse |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với guetteur
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ watchman, guard
Câu hỏi thường gặp
guetteur nghĩa là gì?
guetteur (danh từ) nghĩa là người rình, người gác.
guetteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của guetteur (giọng Pháp chuẩn): /ɡɛ.tœʁ/.
guetteur là giống đực hay giống cái?
guetteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).