TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

guetter

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɡɛ.te/ giọng máy của trình duyệt

guetter nghĩa là rình.

Nghĩa của guetter

Ngoại động từ

  1. Rình.
    • Le chat guette la sourismèo rình chuột
    • Guetter l'occasionrình cơ hội, chờ dịp

Chia động từ guetter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: guettéHiện tại phân từ: guettant

Hiện tại présent

  • je guette
  • tu guettes
  • il/elle guette
  • nous guettons
  • vous guettez
  • ils/elles guettent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai guetté
  • tu as guetté
  • il/elle a guetté
  • nous avons guetté
  • vous avez guetté
  • ils/elles ont guetté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je guettais
  • tu guettais
  • il/elle guettait
  • nous guettions
  • vous guettiez
  • ils/elles guettaient

Tương lai đơn futur simple

  • je guetterai
  • tu guetteras
  • il/elle guettera
  • nous guetterons
  • vous guetterez
  • ils/elles guetteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je guetterais
  • tu guetterais
  • il/elle guetterait
  • nous guetterions
  • vous guetteriez
  • ils/elles guetteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je guette
  • que tu guettes
  • qu'il/elle guette
  • que nous guettions
  • que vous guettiez
  • qu'ils/elles guettent

Quá khứ đơn passé simple

  • je guettai
  • tu guettas
  • il/elle guetta
  • nous guettâmes
  • vous guettâtes
  • ils/elles guettèrent

Mệnh lệnh impératif

  • guette (tu)
  • guettons (nous)
  • guettez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với guetter

Đồng nghĩa

Họ từ của guetter

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to watch (intently), to watch for, to lie in wait; to await in order to seize; to menace, to loom (to appear in a threatening form)

Câu hỏi thường gặp

guetter nghĩa là gì?

guetter (ngoại động từ) nghĩa là rình.

guetter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của guetter (giọng Pháp chuẩn): /ɡɛ.te/.

Chia động từ guetter ở thì hiện tại thế nào?

je guette, tu guettes, il/elle guette, nous guettons, vous guettez, ils/elles guettent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.