TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

épier

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.pje/ giọng máy của trình duyệt

épier nghĩa là trỗ bông, dò xét, rình.

Nghĩa của épier

Nội động từ

  1. Trỗ bông.
    • Le riz qui commence à épierlúa bắt đầu trỗ bông

Ngoại động từ

  1. Dò xét, rình.
    • épier l'ennemidò xét kẻ địch
    • épier l'occasionrình cơ hội

Chia động từ épier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: épiéHiện tại phân từ: épiant

Hiện tại présent

  • j'épie
  • tu épies
  • il/elle épie
  • nous épions
  • vous épiez
  • ils/elles épient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai épié
  • tu as épié
  • il/elle a épié
  • nous avons épié
  • vous avez épié
  • ils/elles ont épié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'épiais
  • tu épiais
  • il/elle épiait
  • nous épiions
  • vous épiiez
  • ils/elles épiaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'épierai
  • tu épieras
  • il/elle épiera
  • nous épierons
  • vous épierez
  • ils/elles épieront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'épierais
  • tu épierais
  • il/elle épierait
  • nous épierions
  • vous épieriez
  • ils/elles épieraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'épie
  • que tu épies
  • qu'il/elle épie
  • que nous épiions
  • que vous épiiez
  • qu'ils/elles épient

Quá khứ đơn passé simple

  • j'épiai
  • tu épias
  • il/elle épia
  • nous épiâmes
  • vous épiâtes
  • ils/elles épièrent

Mệnh lệnh impératif

  • épie (tu)
  • épions (nous)
  • épiez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to spy on, keep an eye on, watch; to watch for
  • Động từ to ear

Câu hỏi thường gặp

épier nghĩa là gì?

épier (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là trỗ bông, dò xét, rình.

épier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của épier (giọng Pháp chuẩn): /e.pje/.

Chia động từ épier ở thì hiện tại thế nào?

j'épie, tu épies, il/elle épie, nous épions, vous épiez, ils/elles épient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.