guipure
danh từ giống cái (f)
/ɡi.pyʁ/ giọng máy của trình duyệt
guipure nghĩa là đăng ten giua, mạng.
Nghĩa của guipure
Danh từ · giống cái
- Đăng ten giua.
- Nghĩa bóng Mạng.
- La rosée avait laissé sur les choux des guipures d'argentsương đã để lại trên cây cải những mạng bạc
Dạng từ của guipure
Đi với mạo từ: une guipure · la guipure
| Số nhiều | guipures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ guipure
Câu hỏi thường gặp
guipure nghĩa là gì?
guipure (danh từ) nghĩa là đăng ten giua, mạng.
guipure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của guipure (giọng Pháp chuẩn): /ɡi.pyʁ/.
guipure là giống đực hay giống cái?
guipure là danh từ giống cái (dùng với une, la).