guirlande
danh từ giống cái (f)
/ɡiʁ.lɑ̃d/ giọng máy của trình duyệt
guirlande nghĩa là tràng hoa, vòng hoa, tràng, chuỗi.
Nghĩa của guirlande
Danh từ · giống cái
- Tràng hoa, vòng hoa.
- Tràng, chuỗi, vòng.
Dạng từ của guirlande
Đi với mạo từ: une guirlande · la guirlande
| Số nhiều | guirlandes |
Họ từ của guirlande
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wreath; festoon; garland; tinsel
Câu hỏi thường gặp
guirlande nghĩa là gì?
guirlande (danh từ) nghĩa là tràng hoa, vòng hoa, tràng, chuỗi.
guirlande phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của guirlande (giọng Pháp chuẩn): /ɡiʁ.lɑ̃d/.
guirlande là giống đực hay giống cái?
guirlande là danh từ giống cái (dùng với une, la).