gruppetto
danh từ giống đực (m)
/ɡʁu.pɛ.to/ giọng máy của trình duyệt
gruppetto nghĩa là láy chùm.
Nghĩa của gruppetto
Danh từ · giống đực
- Âm nhạc Láy chùm.
Dạng từ của gruppetto
Đi với mạo từ: un gruppetto · le gruppetto
| Số nhiều | gruppettos |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gruppetto
Câu hỏi thường gặp
gruppetto nghĩa là gì?
gruppetto (danh từ) nghĩa là láy chùm.
gruppetto phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gruppetto (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁu.pɛ.to/.
gruppetto là giống đực hay giống cái?
gruppetto là danh từ giống đực (dùng với un, le).