guillemot
danh từ giống đực (m)
/ɡij.mo/ giọng máy của trình duyệt
guillemot nghĩa là chim panhgoanh mỏ mảnh.
Nghĩa của guillemot
Danh từ · giống đực
- Động vật học Chim panhgoanh mỏ mảnh.
Dạng từ của guillemot
Đi với mạo từ: un guillemot · le guillemot
| Số nhiều | guillemots |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ guillemot
Câu hỏi thường gặp
guillemot nghĩa là gì?
guillemot (danh từ) nghĩa là chim panhgoanh mỏ mảnh.
guillemot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của guillemot (giọng Pháp chuẩn): /ɡij.mo/.
guillemot là giống đực hay giống cái?
guillemot là danh từ giống đực (dùng với un, le).