TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

guincher

/ɡɛ̃.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

guincher nghĩa là khiêu vũ.

Nghĩa của guincher

Nội động từ

  1. Thông tục Khiêu vũ.

Chia động từ guincher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: guinchéHiện tại phân từ: guinchant

Hiện tại présent

  • je guinche
  • tu guinches
  • il/elle guinche
  • nous guinchons
  • vous guinchez
  • ils/elles guinchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai guinché
  • tu as guinché
  • il/elle a guinché
  • nous avons guinché
  • vous avez guinché
  • ils/elles ont guinché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je guinchais
  • tu guinchais
  • il/elle guinchait
  • nous guinchions
  • vous guinchiez
  • ils/elles guinchaient

Tương lai đơn futur simple

  • je guincherai
  • tu guincheras
  • il/elle guinchera
  • nous guincherons
  • vous guincherez
  • ils/elles guincheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je guincherais
  • tu guincherais
  • il/elle guincherait
  • nous guincherions
  • vous guincheriez
  • ils/elles guincheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je guinche
  • que tu guinches
  • qu'il/elle guinche
  • que nous guinchions
  • que vous guinchiez
  • qu'ils/elles guinchent

Quá khứ đơn passé simple

  • je guinchai
  • tu guinchas
  • il/elle guincha
  • nous guinchâmes
  • vous guinchâtes
  • ils/elles guinchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • guinche (tu)
  • guinchons (nous)
  • guinchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to boogie (dance)

Câu hỏi thường gặp

guincher nghĩa là gì?

guincher (nội động từ) nghĩa là khiêu vũ.

guincher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của guincher (giọng Pháp chuẩn): /ɡɛ̃.ʃe/.

Chia động từ guincher ở thì hiện tại thế nào?

je guinche, tu guinches, il/elle guinche, nous guinchons, vous guinchez, ils/elles guinchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.