grognasse
danh từ giống cái (f)
/ɡʁɔ.ɲas/ giọng máy của trình duyệt
grognasse nghĩa là Đàn bà già mà xấu.
Nghĩa của grognasse
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Đàn bà già mà xấu.
Dạng từ của grognasse
Đi với mạo từ: une grognasse · la grognasse
| Số nhiều | grognasses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a grouchy despicable woman
Câu hỏi thường gặp
grognasse nghĩa là gì?
grognasse (danh từ) nghĩa là Đàn bà già mà xấu.
grognasse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grognasse (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁɔ.ɲas/.
grognasse là giống đực hay giống cái?
grognasse là danh từ giống cái (dùng với une, la).