grognard
danh từ giống đực (m)
/ɡʁɔ.ɲaʁ/ giọng máy của trình duyệt
grognard nghĩa là lính cận vệ.
Nghĩa của grognard
Danh từ · giống đực
- Lính cận vệ (thời Na pô lê ông I).
Tính từ
- Từ cũ; nghĩa cũ Hay cằn nhằn, hay càu nhàu.
Dạng từ của grognard
Đi với mạo từ: un grognard · le grognard
| Số nhiều | grognards |
| Giống cái | grognarde |
Họ từ của grognard
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a grumbler; one who grumbles; an old veteran soldier, specifically an old grenadier of the Imperial Guard (Grenadiers à pied de la Garde Impériale); an old complaining soldier
Câu hỏi thường gặp
grognard nghĩa là gì?
grognard (danh từ, tính từ) nghĩa là lính cận vệ.
grognard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grognard (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁɔ.ɲaʁ/.
grognard là giống đực hay giống cái?
grognard là danh từ giống đực (dùng với un, le).