grognon
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɡʁɔ.ɲɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
grognon nghĩa là hay càu nhau, hay cằn nhằn, người hay càu nhàu, người càu cạu.
Nghĩa của grognon
Tính từ
- Hay càu nhau, hay cằn nhằn; càu cạu.
Danh từ · cả hai giống
- Người hay càu nhàu; người càu cạu.
Dạng từ của grognon
| Số nhiều | grognons |
| Giống cái | grognonne /ɡʁɔ.ɲɔn/ |
| Giống cái số nhiều | grognonnes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grognon
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ grumpy
Câu hỏi thường gặp
grognon nghĩa là gì?
grognon (tính từ, danh từ) nghĩa là hay càu nhau, hay cằn nhằn, người hay càu nhàu, người càu cạu.
grognon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grognon (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁɔ.ɲɔ̃/.