ronchon
danh từ giống đực (m)
/ʁɔ̃.ʃɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
ronchon nghĩa là người hay càu nhàu, người hay cằn nhằn.
Nghĩa của ronchon
Danh từ · giống đực
- Người hay càu nhàu, người hay cằn nhằn.
Dạng từ của ronchon
Đi với mạo từ: un ronchon · le ronchon
| Số nhiều | ronchons |
| Giống cái | ronchonne |
| Giống cái số nhiều | ronchonnes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ronchon
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ grumpy, grouchy
Câu hỏi thường gặp
ronchon nghĩa là gì?
ronchon (danh từ) nghĩa là người hay càu nhàu, người hay cằn nhằn.
ronchon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ronchon (giọng Pháp chuẩn): /ʁɔ̃.ʃɔ̃/.
ronchon là giống đực hay giống cái?
ronchon là danh từ giống đực (dùng với un, le).