TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ronchonner

/ʁɔ̃.ʃɔ.ne/ giọng máy của trình duyệt

ronchonner nghĩa là càu nhàu, cằn nhằn.

Nghĩa của ronchonner

Nội động từ

  1. Thân mật Càu nhàu, cằn nhằn.

Chia động từ ronchonner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: ronchonnéHiện tại phân từ: ronchonnant

Hiện tại présent

  • je ronchonne
  • tu ronchonnes
  • il/elle ronchonne
  • nous ronchonnons
  • vous ronchonnez
  • ils/elles ronchonnent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai ronchonné
  • tu as ronchonné
  • il/elle a ronchonné
  • nous avons ronchonné
  • vous avez ronchonné
  • ils/elles ont ronchonné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je ronchonnais
  • tu ronchonnais
  • il/elle ronchonnait
  • nous ronchonnions
  • vous ronchonniez
  • ils/elles ronchonnaient

Tương lai đơn futur simple

  • je ronchonnerai
  • tu ronchonneras
  • il/elle ronchonnera
  • nous ronchonnerons
  • vous ronchonnerez
  • ils/elles ronchonneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je ronchonnerais
  • tu ronchonnerais
  • il/elle ronchonnerait
  • nous ronchonnerions
  • vous ronchonneriez
  • ils/elles ronchonneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je ronchonne
  • que tu ronchonnes
  • qu'il/elle ronchonne
  • que nous ronchonnions
  • que vous ronchonniez
  • qu'ils/elles ronchonnent

Quá khứ đơn passé simple

  • je ronchonnai
  • tu ronchonnas
  • il/elle ronchonna
  • nous ronchonnâmes
  • vous ronchonnâtes
  • ils/elles ronchonnèrent

Mệnh lệnh impératif

  • ronchonne (tu)
  • ronchonnons (nous)
  • ronchonnez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to grumble, grouse

Câu hỏi thường gặp

ronchonner nghĩa là gì?

ronchonner (nội động từ) nghĩa là càu nhàu, cằn nhằn.

ronchonner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ronchonner (giọng Pháp chuẩn): /ʁɔ̃.ʃɔ.ne/.

Chia động từ ronchonner ở thì hiện tại thế nào?

je ronchonne, tu ronchonnes, il/elle ronchonne, nous ronchonnons, vous ronchonnez, ils/elles ronchonnent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.