TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

grogner

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɡʁɔ.ɲe/ giọng máy của trình duyệt

grogner nghĩa là kêu ủn ỉn, gừ, cằn nhằn, làu nhàu.

Nghĩa của grogner

Nội động từ

  1. Kêu ủn ỉn (lợn); gừ (chó).
  2. Cằn nhằn, làu nhàu.

Ngoại động từ

  1. Làu nhàu nói.
    • Grogner des insulteslàu nhàu chửi

Chia động từ grogner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: grognéHiện tại phân từ: grognant

Hiện tại présent

  • je grogne
  • tu grognes
  • il/elle grogne
  • nous grognons
  • vous grognez
  • ils/elles grognent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai grogné
  • tu as grogné
  • il/elle a grogné
  • nous avons grogné
  • vous avez grogné
  • ils/elles ont grogné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je grognais
  • tu grognais
  • il/elle grognait
  • nous grognions
  • vous grogniez
  • ils/elles grognaient

Tương lai đơn futur simple

  • je grognerai
  • tu grogneras
  • il/elle grognera
  • nous grognerons
  • vous grognerez
  • ils/elles grogneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je grognerais
  • tu grognerais
  • il/elle grognerait
  • nous grognerions
  • vous grogneriez
  • ils/elles grogneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je grogne
  • que tu grognes
  • qu'il/elle grogne
  • que nous grognions
  • que vous grogniez
  • qu'ils/elles grognent

Quá khứ đơn passé simple

  • je grognai
  • tu grognas
  • il/elle grogna
  • nous grognâmes
  • vous grognâtes
  • ils/elles grognèrent

Mệnh lệnh impératif

  • grogne (tu)
  • grognons (nous)
  • grognez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của grogner

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to grunt (for a pig, make the sound of a pig); to grunt (for a person, to make a snorting sound e.g. of disapproval); to growl, to snarl (for an animal, to make a growling or snarling sound)

Câu hỏi thường gặp

grogner nghĩa là gì?

grogner (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là kêu ủn ỉn, gừ, cằn nhằn, làu nhàu.

grogner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grogner (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁɔ.ɲe/.

Chia động từ grogner ở thì hiện tại thế nào?

je grogne, tu grognes, il/elle grogne, nous grognons, vous grognez, ils/elles grognent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.