guppy
danh từ giống đực (m)
/ɡy.pi/ giọng máy của trình duyệt
guppy nghĩa là cá sóc.
Nghĩa của guppy
Danh từ · giống đực
- Động vật học Cá sóc (một loại cá cảnh).
Dạng từ của guppy
Đi với mạo từ: un guppy · le guppy
| Số nhiều | guppys |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ guppy
Câu hỏi thường gặp
guppy nghĩa là gì?
guppy (danh từ) nghĩa là cá sóc.
guppy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của guppy (giọng Pháp chuẩn): /ɡy.pi/.
guppy là giống đực hay giống cái?
guppy là danh từ giống đực (dùng với un, le).