grêlon
danh từ giống đực (m)
/ɡʁɛ.lɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
grêlon nghĩa là hạt mưa đá.
Nghĩa của grêlon
Danh từ · giống đực
- Hạt mưa đá.
Dạng từ của grêlon
Đi với mạo từ: un grêlon · le grêlon
| Số nhiều | grêlons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a hailstone
Câu hỏi thường gặp
grêlon nghĩa là gì?
grêlon (danh từ) nghĩa là hạt mưa đá.
grêlon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grêlon (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁɛ.lɔ̃/.
grêlon là giống đực hay giống cái?
grêlon là danh từ giống đực (dùng với un, le).