gryphée
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
gryphée nghĩa là con hàu diều.
Nghĩa của gryphée
Danh từ · giống cái
- Động vật học Con hàu diều.
Dạng từ của gryphée
Đi với mạo từ: une gryphée · la gryphée
| Số nhiều | gryphées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ devil's toenail
Câu hỏi thường gặp
gryphée nghĩa là gì?
gryphée (danh từ) nghĩa là con hàu diều.
gryphée là giống đực hay giống cái?
gryphée là danh từ giống cái (dùng với une, la).