TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

groupage

danh từ giống đực (m)
/gʁupaʒ/ giọng máy của trình duyệt

groupage nghĩa là Sự tập hợp kiện hàng (cùng gởi đi một nơi).

Nghĩa của groupage

Danh từ · giống đực

  1. Sự tập hợp kiện hàng (cùng gởi đi một nơi).

Dạng từ của groupage

Đi với mạo từ: un groupage · le groupage

Câu hỏi thường gặp

groupage nghĩa là gì?

groupage (danh từ) nghĩa là Sự tập hợp kiện hàng (cùng gởi đi một nơi).

groupage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của groupage (giọng Pháp chuẩn): /gʁupaʒ/.

groupage là giống đực hay giống cái?

groupage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.