guilde
danh từ giống cái (f)
/ɡild/ giọng máy của trình duyệt
guilde nghĩa là Như ghilde.
Nghĩa của guilde
Danh từ · giống cái
- Như ghilde.
Dạng từ của guilde
Đi với mạo từ: une guilde · la guilde
| Số nhiều | guildes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ guild
Câu hỏi thường gặp
guilde nghĩa là gì?
guilde (danh từ) nghĩa là Như ghilde.
guilde phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của guilde (giọng Pháp chuẩn): /ɡild/.
guilde là giống đực hay giống cái?
guilde là danh từ giống cái (dùng với une, la).