grommellement
danh từ giống đực (m)
/ɡʁɔ.mɛl.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
grommellement nghĩa là sự lẩm bẩm, lời lẩm bẩm.
Nghĩa của grommellement
Danh từ · giống đực
- Sự lẩm bẩm.
- Lời lẩm bẩm.
Dạng từ của grommellement
Đi với mạo từ: un grommellement · le grommellement
| Số nhiều | grommellements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grumbling
Câu hỏi thường gặp
grommellement nghĩa là gì?
grommellement (danh từ) nghĩa là sự lẩm bẩm, lời lẩm bẩm.
grommellement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grommellement (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁɔ.mɛl.mɑ̃/.
grommellement là giống đực hay giống cái?
grommellement là danh từ giống đực (dùng với un, le).