guerre froide
guerre froide nghĩa là chiến tranh lạnh.
Nghĩa của guerre froide
Danh từ · giống cái
- Chiến tranh lạnh. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Je suis né au cours de la Guerre Froide.Tôi được sinh ra ở thời kỳ Chiến tranh Lạnh.
Dạng từ của guerre froide
Đi với mạo từ: une guerre froide · la guerre froide
| Số nhiều | guerres froides |
Câu ví dụ với guerre froide
- Je suis né au cours de la Guerre Froide. Tôi được sinh ra ở thời kỳ Chiến tranh Lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1654767
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cold war (period of hostile relations between rivals where direct open warfare between them is largely undesired and avoided)
Câu hỏi thường gặp
guerre froide nghĩa là gì?
guerre froide (danh từ) nghĩa là chiến tranh lạnh.
guerre froide phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của guerre froide (giọng Pháp chuẩn): /ɡɛʁ fʁwad/.
guerre froide là giống đực hay giống cái?
guerre froide là danh từ giống cái (dùng với une, la).