guerre civile
danh từ giống cái (f)
/ɡɛʁ si.vil/ giọng máy của trình duyệt
guerre civile nghĩa là nội chiến.
Nghĩa của guerre civile
Danh từ · giống cái
- Nội chiến. (đối chiếu từ điển song ngữ)
Dạng từ của guerre civile
Đi với mạo từ: une guerre civile · la guerre civile
| Số nhiều | guerres civiles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ civil war
Câu hỏi thường gặp
guerre civile nghĩa là gì?
guerre civile (danh từ) nghĩa là nội chiến.
guerre civile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của guerre civile (giọng Pháp chuẩn): /ɡɛʁ si.vil/.
guerre civile là giống đực hay giống cái?
guerre civile là danh từ giống cái (dùng với une, la).