gueule-de-loup
danh từ giống cái (f)
/ɡœl.də.lu/ giọng máy của trình duyệt
gueule-de-loup nghĩa là cây hoa mõm sói.
Nghĩa của gueule-de-loup
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây hoa mõm sói.
Dạng từ của gueule-de-loup
Đi với mạo từ: une gueule-de-loup · la gueule-de-loup
| Số nhiều | gueules-de-loup |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ snapdragon (any plant of the genus Antirrhinum)
Câu hỏi thường gặp
gueule-de-loup nghĩa là gì?
gueule-de-loup (danh từ) nghĩa là cây hoa mõm sói.
gueule-de-loup phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gueule-de-loup (giọng Pháp chuẩn): /ɡœl.də.lu/.
gueule-de-loup là giống đực hay giống cái?
gueule-de-loup là danh từ giống cái (dùng với une, la).