gueulement
danh từ giống đực (m)
/ɡœl.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
gueulement nghĩa là tiếng la hét.
Nghĩa của gueulement
Danh từ · giống đực
- Thông tục Tiếng la hét.
Dạng từ của gueulement
Đi với mạo từ: un gueulement · le gueulement
| Số nhiều | gueulements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ yell; shout
Câu hỏi thường gặp
gueulement nghĩa là gì?
gueulement (danh từ) nghĩa là tiếng la hét.
gueulement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gueulement (giọng Pháp chuẩn): /ɡœl.mɑ̃/.
gueulement là giống đực hay giống cái?
gueulement là danh từ giống đực (dùng với un, le).