gueules
danh từ giống đực (m)
/ɡœl/ giọng máy của trình duyệt
gueules nghĩa là màu đỏ.
Nghĩa của gueules
Danh từ · giống đực
- Màu đỏ (ở huy hiệu).
Dạng từ của gueules
Đi với mạo từ: un gueules · le gueules
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ plural of gueule; gules, red color of the blazon, only when used in the expression de gueules
Câu hỏi thường gặp
gueules nghĩa là gì?
gueules (danh từ) nghĩa là màu đỏ.
gueules phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gueules (giọng Pháp chuẩn): /ɡœl/.
gueules là giống đực hay giống cái?
gueules là danh từ giống đực (dùng với un, le).