grossesse
grossesse nghĩa là sự có thai, sự có chửa, thời kỳ thai nghén, thời kỳ chửa.
Nghĩa của grossesse
Danh từ · giống cái
- Sự có thai, sự có chửa.
- Grossesse extra-utérinesự chửa ngoài dạ con
- Thời kỳ thai nghén, thời kỳ chửa.
Dạng từ của grossesse
Đi với mạo từ: une grossesse · la grossesse
| Số nhiều | grossesses |
Câu ví dụ với grossesse
- La grossesse précoce comporte un risque élevé de mortalité maternelle. Mang thai ở tuổi vị thành niên mang đến rủi ro tử vong cao ở người mẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13821878
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pregnancy
Câu hỏi thường gặp
grossesse nghĩa là gì?
grossesse (danh từ) nghĩa là sự có thai, sự có chửa, thời kỳ thai nghén, thời kỳ chửa.
grossesse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grossesse (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁo.sɛs/.
grossesse là giống đực hay giống cái?
grossesse là danh từ giống cái (dùng với une, la).