TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

grossesse

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái (f) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɡʁo.sɛs/ giọng máy của trình duyệt

grossesse nghĩa là sự có thai, sự có chửa, thời kỳ thai nghén, thời kỳ chửa.

Nghĩa của grossesse

Danh từ · giống cái

  1. Sự có thai, sự có chửa.
    • Grossesse extra-utérinesự chửa ngoài dạ con
  2. Thời kỳ thai nghén, thời kỳ chửa.

Dạng từ của grossesse

Đi với mạo từ: une grossesse · la grossesse

Số nhiềugrossesses

Câu ví dụ với grossesse

  • La grossesse précoce comporte un risque élevé de mortalité maternelle. Mang thai ở tuổi vị thành niên mang đến rủi ro tử vong cao ở người mẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13821878

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pregnancy

Câu hỏi thường gặp

grossesse nghĩa là gì?

grossesse (danh từ) nghĩa là sự có thai, sự có chửa, thời kỳ thai nghén, thời kỳ chửa.

grossesse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grossesse (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁo.sɛs/.

grossesse là giống đực hay giống cái?

grossesse là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.