grosseur
danh từ giống cái (f)
/ɡʁo.sœʁ/ giọng máy của trình duyệt
grosseur nghĩa là sự to lớn, độ lớn.
Nghĩa của grosseur
Danh từ · giống cái
- Sự to lớn.
- Độ lớn.
- Des fils de grosseur différentenhững sợi có độ lớn khác nhau
- Chỗ sưng, cục u.
- Avoir une grosseur à l'ainesưng ở bẹn
Dạng từ của grosseur
Đi với mạo từ: une grosseur · la grosseur
| Số nhiều | grosseurs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grosseur
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thickness, width; lump in the body
Câu hỏi thường gặp
grosseur nghĩa là gì?
grosseur (danh từ) nghĩa là sự to lớn, độ lớn.
grosseur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grosseur (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁo.sœʁ/.
grosseur là giống đực hay giống cái?
grosseur là danh từ giống cái (dùng với une, la).