gueuloir
danh từ giống đực (m)
/ɡœ.lwaʁ/ giọng máy của trình duyệt
gueuloir nghĩa là cái loa nghĩa bóng.
Nghĩa của gueuloir
Danh từ · giống đực
- Thân mật Cái loa (nghĩa đen) nghĩa bóng.
- Il s'est levé pour dilater son gueuloirnó đứng dậy để mở rộng cái loa (cái miệng) của nó ra (mà nói to hơn)
- Crier dans un gueuloirhét qua loa
Dạng từ của gueuloir
Đi với mạo từ: un gueuloir · le gueuloir
| Số nhiều | gueuloirs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gob (mouth)
Câu hỏi thường gặp
gueuloir nghĩa là gì?
gueuloir (danh từ) nghĩa là cái loa nghĩa bóng.
gueuloir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gueuloir (giọng Pháp chuẩn): /ɡœ.lwaʁ/.
gueuloir là giống đực hay giống cái?
gueuloir là danh từ giống đực (dùng với un, le).