Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ G — trang 4
1.521 mục từ bắt đầu bằng chữ G, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 4/8
- glissandovuốt
- glissanttrơn, dễ trượt, tuột đi
- glissementsự trượt, chuyển động trượt, sự lướt
- glissertrượt, lướt, lướt qua
- glisseurngười trượt băng, bộ trượt
- glissièrerãnh trượt
- glissoirnút thòng lọng, đường trượt gỗ
- glissoiređường trượt băng
- glissépas glissé, bước lướt
- globaltoàn bộ, toàn thể, toàn cầu
- globalementtoàn bộ, toàn thể
- globequả cầu, cầu, địa cầu
- globe-trotterNgười đi khắp thế giới, người chu du thiên hạ
- globigérinetrùng chùm cầu
- globineGlobin
- globulairecó hình quả cầu, cúc cầu
- globuletiểu cầu, cầu, viên thuốc tròn
- globuleuxcó hình tiểu cầu, hình cầu
- globulineGlobulin
- globulinuriechứng đái globulin
- glockenspielđàn chuông
- gloiredanh tiếng, thanh danh, vĩ nhân
- glomériscon sâu đá
- glomérulexim đơm, cuộn tiểu cầu
- glomérulonéphriteviêm thận tiểu cầu
- gloriakinh tán tụng
- gloriettetiểu đình, lồng chim hình đinh
- glorieusementvinh quang, vẻ vang
- glorieuxvinh quang, vẻ vang, tự hào
- glorificateurbiểu dương, ca ngợi, người biểu dương
- glorificationsự biểu dương, sự ca ngợi, sự hiển thánh
- glorifierbiểu dương, ca ngợi, cho hiển thánh
- gloriolelòng tự kiêu vặt
- gloselời chú giải, lời chú, lời bàn tán
- gloserbàn tán, phẩm bình, chú giải
- glossairetừ điển chú giải, từ vựng
- glossateurnhà chú giải
- glossiteviêm lưỡi
- glossodyniechứng rát lưỡi
- glossotomiethủ thuật cắt lưỡi
- glottethanh môn, lưỡi gà sáo
- glottiqueXem glotte
- glottiteviêm thanh môn
- glougloutiếng ồng ộc, tiếng kêu gợp gợp
- glouglouterchảy ồng ộc, kêu gợp gợp
- gloussantrúc rích
- gloussementtiếng cục cục, tiếng cười rúc rích
- gloussercục cục, cười rúc rích
- glouteroncây ké đầu ngựa
- gloutonháu ăn, ăn phàm, người háu ăn
- gloutonnementhau háu, phàm
- gloutonnerăn phàm, ăn tham
- gloutonneriethói háu ăn, thói ăn phàm
- glunhựa dính, keo dán
- gluantdính, nhớt, bám dai
- glucideGluxit
- gluconiqueAxit gluconic
- glucoseGlucoza
- glucoseriexưởng đường glucoza
- gluirơm lúa mạch đen
- glumellemày hoa
- glutamiqueAxit glutamic
- glutenGluten
- glutineuxdính, dẻo
- glycocolleGlicocola, glixin
- glycogèneGlucogen
- glycogéniquetạo glucoza
- glycogénogenèsesự tạo glucogen
- glycolGlycola
- glycoliqueAxit glicolic
- glycolysesự phân glucoza, đường phân
- glycolytiqueXem glycolyse
- glycomètreNhư glucomètre
- glycopexiesự cố định đường, sự giữ đường
- glycorégulationsự điều hòa gluxit
- glycosuriechứng đái glucoza
- glycosuriqueđái glucoza
- glycémieGlucoza-huyết
- glycérideGlixerit
- glycériecỏ đầm
- glycérineGlixerin
- glycérinerbôi glixerin, phết glixerin
- glycériqueacide glycérique axit glixeric
- glycérolNhư glycérine
- glycérophosphateGlixerophotphat
- glyphenét chìm
- glyptiquethuật chạm đá quý
- glyptodoncon răng chạm
- glyptographiekhoa đá chạm
- glyptothèqueNhà bảo tàng đá chạm
- glèberuộng đất, đất trồng trọt, hòn đất
- glèneổ chảo, cuộn thừng
- gléchomeCây bách cước ngô công
- glénercuộn
- glénoïdalNhư glénoïde
- glénoïdehọc ổ chảo
- gnauleNhư gnole
- gnocchimón nhoki
- gnognotevật vô giá trị, đồ bỏ
- gnolerượu trắng, rượu mạnh
- gnomethần giữ của, người lùn dị dạng
- gnomiqueDưới dạng ngạn ngữ cách ngôn (bài thơ...)
- gnomoniqueXem gnomon
- gnoncú, đòn
- gnosesự ngộ đạo
- gnosiesự nhận thức
- gnosticismethuyết ngộ đạo
- gnostiqueNgười theo thuyết ngộ đạo
- gnoséologielý luận nhận thức
- gnoulinh dương đầu bò
- gocờ vây
- goalthủ thành, thủ môn
- gobe-moucheschim đớp ruồi, chai bẫy ruồi
- gobeletcốc
- gobeleterienghề làm cốc chén, nghề bán cốc chén
- gobeletierthợ làm cốc chén, người bán cốc chén
- gobelinthảm goblanh
- gobernuốt trửng, ăn, ngốn
- gobergethanh giường
- gobeurngười nuốt trửng, người cả tin
- gobiecá bống trắng
- gobillebi nghiền
- godagenếp nhăn phồng
- godaillerNhư goder
- godassegiày
- godelureauchàng trai bảnh bao
- godernhăn phồng lên
- godetcốc nhỏ, cốc, gàu
- godichevụng về, đần, người vụng về
- godillemái chèo ngoáy
- godillerchèo ngoáy
- godilleurngười chèo ngoáy
- godillotgiày xăng đá
- godiveauChả viên chần nước dùng
- godronnếp bồng tròn
- godronnageSự tạo trang trí rìa hình trứng
- godronnertạo nếp bồng tròn
- gogongười khờ
- goguemón tiết xào, khoanh bánh rán bơ
- goguenardgiễu cợt, nhạo báng
- goguenardergiễu cợt, nhạo báng
- goguenardisevẻ chế giễu, vẻ nhạo báng, lời chế giễu
- goinfrengười phàm ăn, phàm ăn
- goinfrerphàm ăn
- goinfrerietính phàm ăn
- goitrebướu giáp
- goitreuxngười bị bướu giáp
- golfmôn đánh gôn
- golfevịnh
- golfeurngười đánh gôn
- golmotenấm aminit đỏ, nấm mũ vảy cao
- gomaristeXem gomarisme
- gombomướp tây
- gominasáp xức tóc
- gominerxức sáp vào tóc
- gommagesự hồ gôm
- gommegôm, cái tẩy
- gomme-résinegôm nhựa
- gommerphết gôm, hồ gôm, tẩy
- gommeuxThanh niên ăn mặc lố lăng
- gommiercây cho nhựa gôm
- gommosebệnh chảy gôm
- gomméphết gôm, hồ gôm
- goménolGomenola
- goménoléPha gomenola
- gongon
- gonadebộ sinh dục, tuyến sinh dục
- gonadotropethúc sinh dục
- gondbản lề cửa
- gondolagesự phồng lên, sự cong
- gondolanttức cười vỡ bụng
- gondolethuyền gonđon, cốc rửa mặt
- gondolementNhư gondolage
- gondolercong mũi lên, phồng lên, cong
- gondolierngười chèo thuyền gonđon
- gonellecá lon
- gonfaloncờ hiệu
- gonflagesự bơm
- gonflementsự bơm, sự phồng lên, sự trướng lên
- gonflerbơm, làm phồng, làm nổi lên
- gonfleurcái bơm
- gonfléphồng lên, đầy, can đảm
- gongcái cồng, cái chiêng, thế hiệu chuông
- gongorismelối văn cầu kỳ
- goniaquedentistry góc hàm dưới
- goniomètremáy đo góc, máy tìm phương
- goniométriephép đo góc
- goniométriqueđo góc
- gonnelleNhư gonelle
- gonochorismesự phân tính
- gonococciebệnh lậu cầu
- gonocoquelậu cầu
- gonocyteNhư gonie
- gonozoïdecá thể sinh dục
- gonzegã, lão
- gonzessecon mụ
- gordđăng chắn cá
- goretlợn con
- gorfouchim cụt mào
- gorgehọng, hẻm, khe lũng