global
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɡlɔ.bal/ giọng máy của trình duyệt
global nghĩa là toàn bộ, toàn thể, toàn cầu.
Nghĩa của global
Tính từ
- Toàn bộ, toàn thể.
- Revenu globallợi tức toàn bộ
- Toàn cầu.
- Les problèmes globauxnhững vấn đề toàn cầu
Dạng từ của global
| Số nhiều | globaux |
| Giống cái | globale |
| Giống cái số nhiều | globales |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với global
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của global
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ global, spherical; (hence) concerning the whole world; as a whole, on the whole; total
Câu hỏi thường gặp
global nghĩa là gì?
global (tính từ) nghĩa là toàn bộ, toàn thể, toàn cầu.
global phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của global (giọng Pháp chuẩn): /ɡlɔ.bal/.