globe
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɡlɔb/ giọng máy của trình duyệt
globe nghĩa là quả cầu, cầu, địa cầu.
Nghĩa của globe
Danh từ · giống đực
- Quả cầu, cầu.
- Diamètre d'un globeđường kính quả cầu
- Globe de l'oeil(giải phẫu) nhãn cầu
- Địa cầu (cũng globe terrestre).
- Carte du globebản đồ địa cầu
- Un globe terrestre en verremột quả địa cầu bằng thủy tinh
- Bầu thủy tinh.
- Globe électriquebầu thủy tinh của đèn điện
Dạng từ của globe
Đi với mạo từ: un globe · le globe
| Số nhiều | globes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ globe
Câu hỏi thường gặp
globe nghĩa là gì?
globe (danh từ) nghĩa là quả cầu, cầu, địa cầu.
globe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của globe (giọng Pháp chuẩn): /ɡlɔb/.
globe là giống đực hay giống cái?
globe là danh từ giống đực (dùng với un, le).