globe-trotter
danh từ cả hai giống
/ɡlɔb.tʁɔ.te/ giọng máy của trình duyệt
globe-trotter nghĩa là Người đi khắp thế giới, người chu du thiên hạ.
Nghĩa của globe-trotter
Danh từ · cả hai giống
- Người đi khắp thế giới, người chu du thiên hạ.
Dạng từ của globe-trotter
| Số nhiều | globe-trotters |
Câu hỏi thường gặp
globe-trotter nghĩa là gì?
globe-trotter (danh từ) nghĩa là Người đi khắp thế giới, người chu du thiên hạ.
globe-trotter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của globe-trotter (giọng Pháp chuẩn): /ɡlɔb.tʁɔ.te/.
globe-trotter là giống đực hay giống cái?
globe-trotter là danh từ cả hai giống.