globigérine
danh từ giống cái (f)
/ɡlɔ.bi.ʒe.ʁin/ giọng máy của trình duyệt
globigérine nghĩa là trùng chùm cầu.
Nghĩa của globigérine
Danh từ · giống cái
- Động vật học Trùng chùm cầu.
Dạng từ của globigérine
Đi với mạo từ: une globigérine · la globigérine
| Số nhiều | globigérines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ globigerine
Câu hỏi thường gặp
globigérine nghĩa là gì?
globigérine (danh từ) nghĩa là trùng chùm cầu.
globigérine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của globigérine (giọng Pháp chuẩn): /ɡlɔ.bi.ʒe.ʁin/.
globigérine là giống đực hay giống cái?
globigérine là danh từ giống cái (dùng với une, la).