régional
régional nghĩa là Thuộc địa phương.
Nghĩa của régional
Tính từ
- Thuộc địa phương.
- Parler régionaltiếng nói địa phương
- Thuộc khu vực.
- Conférence régionalehội nghị khu vực
Danh từ · giống đực
- Mạng dây nói ngoại thành.
Dạng từ của régional
| Số nhiều | régionaux |
| Giống cái | régionale |
| Giống cái số nhiều | régionales |
Câu ví dụ với régional
- Il y a trop de différences régionales. Có quá nhiều sự khác biệt vùng miền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13674671
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ regional
Câu hỏi thường gặp
régional nghĩa là gì?
régional (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc địa phương.
régional phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của régional (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.ʒjɔ.nal/.