région
région nghĩa là miền, vùng, lĩnh vực, khu vực.
Nghĩa của région
Danh từ · giống cái
- Miền, vùng, khu.
- Région minièrevùng mỏ
- Région pétrolifèrevùng có dầu mỏ
- Région à tremblements de terremiền động đất
- Régions équatorialesmiền xích đạo
- Région mammaire(giải phẫu) vùng vú
- Région d'ablationvùng cắt bỏ
- Lĩnh vực, khu vực.
- Les hautes régions de la philosophienhững lĩnh vực cao của triết học
Dạng từ của région
Đi với mạo từ: une région · la région
| Số nhiều | régions |
Câu ví dụ với région
- L'exode rural a dépeuplé des villages entiers dans cette région de l'Allemagne. Cuộc di dân khỏi nông thôn đã làm giảm số dân ở một loạt câc ngôi làng tại khu vực này của Đức.Tatoeba #1357202
- Cette région a complètement changé. Khu vực này đã thay đổi hoàn toàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6467444
- Aucune délégation n'a été autorisée à visiter la région assiégée. Không phái đoàn nào đã được phép đến vùng bị vây hãm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8636299
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ region; area; a political subdivision of France and some other Francophone countries, bigger than a département
Câu hỏi thường gặp
région nghĩa là gì?
région (danh từ) nghĩa là miền, vùng, lĩnh vực, khu vực.
région phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của région (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.ʒjɔ̃/.
région là giống đực hay giống cái?
région là danh từ giống cái (dùng với une, la).