TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

goguenardise

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

goguenardise nghĩa là vẻ chế giễu, vẻ nhạo báng, lời chế giễu, lời nhạo báng.

Nghĩa của goguenardise

Danh từ · giống cái

  1. Vẻ chế giễu, vẻ nhạo báng.
  2. Lời chế giễu, lời nhạo báng.

Dạng từ của goguenardise

Đi với mạo từ: une goguenardise · la goguenardise

Câu hỏi thường gặp

goguenardise nghĩa là gì?

goguenardise (danh từ) nghĩa là vẻ chế giễu, vẻ nhạo báng, lời chế giễu, lời nhạo báng.

goguenardise là giống đực hay giống cái?

goguenardise là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.