goguenard
/ɡɔɡ.naʁ/ giọng máy của trình duyệt
goguenard nghĩa là giễu cợt, nhạo báng.
Nghĩa của goguenard
Tính từ
- Giễu cợt, nhạo báng.
- Ton goguenardgiọng giễu cợt
Dạng từ của goguenard
| Số nhiều | goguenards |
| Giống cái | goguenarde /ɡɔɡ.naʁd/ |
| Giống cái số nhiều | goguenardes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ mocking
Câu hỏi thường gặp
goguenard nghĩa là gì?
goguenard (tính từ) nghĩa là giễu cợt, nhạo báng.
goguenard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của goguenard (giọng Pháp chuẩn): /ɡɔɡ.naʁ/.