gogue
danh từ giống cái (f)
/ɡɔɡ/ giọng máy của trình duyệt
gogue nghĩa là món tiết xào, khoanh bánh rán bơ.
Nghĩa của gogue
Danh từ · giống cái
- Món tiết xào.
- Tiếng địa phương Khoanh bánh rán bơ.
- Xúc xích bao dạ dày cừu.
Dạng từ của gogue
Đi với mạo từ: une gogue · la gogue
| Số nhiều | gogues |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gogue
Đồng nghĩa
Họ từ của gogue
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ragout made with sausages and herbs; joke; fun
Câu hỏi thường gặp
gogue nghĩa là gì?
gogue (danh từ) nghĩa là món tiết xào, khoanh bánh rán bơ.
gogue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gogue (giọng Pháp chuẩn): /ɡɔɡ/.
gogue là giống đực hay giống cái?
gogue là danh từ giống cái (dùng với une, la).