gonnelle
danh từ giống cái (f)
/ɡɔ.nɛl/ giọng máy của trình duyệt
gonnelle nghĩa là Như gonelle.
Nghĩa của gonnelle
Danh từ · giống cái
- Như gonelle.
Dạng từ của gonnelle
Đi với mạo từ: une gonnelle · la gonnelle
| Số nhiều | gonnelles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rock gunnel; butterfish
Câu hỏi thường gặp
gonnelle nghĩa là gì?
gonnelle (danh từ) nghĩa là Như gonelle.
gonnelle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gonnelle (giọng Pháp chuẩn): /ɡɔ.nɛl/.
gonnelle là giống đực hay giống cái?
gonnelle là danh từ giống cái (dùng với une, la).