glycomètre
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
glycomètre nghĩa là Như glucomètre.
Nghĩa của glycomètre
Danh từ · giống đực
- Như glucomètre.
Dạng từ của glycomètre
Đi với mạo từ: un glycomètre · le glycomètre
| Số nhiều | glycomètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ glucometer
Câu hỏi thường gặp
glycomètre nghĩa là gì?
glycomètre (danh từ) nghĩa là Như glucomètre.
glycomètre là giống đực hay giống cái?
glycomètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).