gléner
giọng máy của trình duyệt
gléner nghĩa là cuộn.
Nghĩa của gléner
Ngoại động từ
- Hàng hải Cuộn (thừng).
Câu hỏi thường gặp
gléner nghĩa là gì?
gléner (ngoại động từ) nghĩa là cuộn.
gléner nghĩa là cuộn.
gléner (ngoại động từ) nghĩa là cuộn.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.