glycorégulation
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
glycorégulation nghĩa là sự điều hòa gluxit.
Nghĩa của glycorégulation
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học; sinh lý học Sự điều hòa gluxit.
Dạng từ của glycorégulation
Đi với mạo từ: une glycorégulation · la glycorégulation
| Số nhiều | glycorégulations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ glycoregulation
Câu hỏi thường gặp
glycorégulation nghĩa là gì?
glycorégulation (danh từ) nghĩa là sự điều hòa gluxit.
glycorégulation là giống đực hay giống cái?
glycorégulation là danh từ giống cái (dùng với une, la).