glossotomie
danh từ giống cái (f)
/ɡlɔ.sɔ.tɔ.mi/ giọng máy của trình duyệt
glossotomie nghĩa là thủ thuật cắt lưỡi.
Nghĩa của glossotomie
Danh từ · giống cái
- Y học Thủ thuật cắt lưỡi.
Dạng từ của glossotomie
Đi với mạo từ: une glossotomie · la glossotomie
| Số nhiều | glossotomies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ glossotomy
Câu hỏi thường gặp
glossotomie nghĩa là gì?
glossotomie (danh từ) nghĩa là thủ thuật cắt lưỡi.
glossotomie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của glossotomie (giọng Pháp chuẩn): /ɡlɔ.sɔ.tɔ.mi/.
glossotomie là giống đực hay giống cái?
glossotomie là danh từ giống cái (dùng với une, la).