glossodynie
danh từ giống cái (f)
/ɡlɔ.sɔ.di.ni/ giọng máy của trình duyệt
glossodynie nghĩa là chứng rát lưỡi.
Nghĩa của glossodynie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng rát lưỡi.
Dạng từ của glossodynie
Đi với mạo từ: une glossodynie · la glossodynie
| Số nhiều | glossodynies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ glossodynia
Câu hỏi thường gặp
glossodynie nghĩa là gì?
glossodynie (danh từ) nghĩa là chứng rát lưỡi.
glossodynie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của glossodynie (giọng Pháp chuẩn): /ɡlɔ.sɔ.di.ni/.
glossodynie là giống đực hay giống cái?
glossodynie là danh từ giống cái (dùng với une, la).